Đóng

29/01/2018

Nhà máy thủy điện Tà Vi

DCIM100MEDIADJI_0015.JPG

NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN TÀ VI

1. Giới thiệu chung

Thuỷ điện Tà Vi được xây dựng trên suối Nước Ta Vin thuộc địa phận xã Trà Giác, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.

Vị trí công trình thuỷ điện Tà Vi có toạ độ địa lý như sau:

108008’48” ¸108008’20”   Kinh độ Đông

15015’46” ¸15016’30”        Vĩ độ Bắc

Suối Nước Ta Vin là nhánh nhỏ thượng nguồn của sông Tranh có diện tích lưu vực tính đến cửa ra là 53,4km2 đến tuyến đập là 37,1km2. Dự án thuỷ điện Tà Vi nằm ở thượng nguồn lòng hồ thuỷ điện Sông Tranh 2.

Vị trí Nhà máy thủy điện Tà Vi nằm ngay trên trục đường Quốc lộ 40B nối liền từ thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam đến thị trấn Đăk Tô tỉnh Kon Tum. ( cách Tam kỳ 70km và cách Đăk Tô 130km )

2. Nhiệm vụ của dự án

Việc xây dựng công trình Thuỷ điện Tà Vi nhằm khai thác tối đa cột nước và lượng nước trên suối Nước Ta Vin để phát điện, góp phần bổ sung thêm nguồn điện cho lưới điện khu vực, đặc biệt là tỉnh Quảng Nam, chủ động được nguồn điện cho lưới điện khu vực khi có sự cố lưới điện Quốc gia.

Vì vậy nhiệm vụ chính của thủy điện Tà Vi  là phát điện với công suất lắp máy là Nlm=3,0MW, điện lượng bình quân năm E0=11,9.106 kWh để đáp ứng cho nhu cầu phụ tải khu vực.

3. Hình thức đầu tư dự án

3.1. Cơ sở pháp lý

– Căn cứ Quy hoạch thuỷ điện vừa và nhỏ của tỉnh Quảng Nam do Công ty Tư vấn Xây dựng điện 1 lập, đã được UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt tại Quyết định số 4318/QĐ-UBND ngày 08/10/2004. Dự án thuỷ điện Tà Vi nằm trong danh mục quy hoạch thuỷ điện vừa và nhỏ.

– Căn cứ vào “Quy hoạch các nhà máy thuỷ điện nhỏ vào lưới điện Quốc gia – Khu vực từ Quảng Bình vào phía Nam” do Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện 4- Tập đoàn Điện lực Việt Nam lập tháng 10 năm 2007.

– Căn cứ Công văn số 2358/UBND-KTN ngày 02 tháng 07 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chủ trương khảo sát, lập dự án đầu tư công trình thuỷ điện Tà Vi huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam.

3.2. Hình thức đầu tư dự án

– Hình thức đầu tư dự án: Xây dựng – Sở hữu – Kinh doanh (BOO).


4. Các thông số chính của công trình

Thông số, chỉ tiêu Đơn vị Giá trị
a) Thủy văn
– Diện tích lưu vực km2 37,1
– Lưu lượng dòng chảy trung bình nhiều năm m3/s 3,57
– Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế p = 1,5% m3/s 761
– Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra p = 0,5% m3/s 926
b) Hồ chứa
– Cao trình mực nước dâng bình thường m 257,00
– Cao trình mực nước chết m 252,50
– Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế m 261.36
– Cao trình mực nước lũ kiểm tra m 261.69
– Dung tích toàn bộ hồ chứa 103 m3 116,6
– Dung tích hữu ích 103 m3 75,5
c) Đập tràn
– Dạng đập tràn Loại mặt cắt thực dụng dạng hình thang
– Hình thức xả Tràn tự do
– Lưu lượng xả thiết kế lớn nhất m3/s 761
– Cao trình ngưỡng tràn m 257.0
– Số cửa van khoang 01
– Kích thước cửa m 1,7×1,8
– Hình thức đóng mở cửa van Cơ cấu trục vít
d) Đập dâng vai trái:
– Cấp của đập Cấp IV
– Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 285:2002
– Loại đập BT trọng lực
– Cao trình đỉnh đập m 262.0
– Chiều dài theo đỉnh đập m 9,2
– Chiều rộng đỉnh m 3,5
– Chiều cao lớn nhất m 13,5
e) Cống xả cát kết hợp xả sâu    
– Cao độ ngưỡng cống m 250.00
– Kích thước cống m 2*(1,7×1,5)
– Chiều dài cống m 8,5
  – Van phẳng điều khiển bằng trục vít cái 02
f) Cống lấy nước-cống hộp- Bể lắng cát    
* Cống lấy nước-cống hộp
– Lưu lượng thiết kế m3/s 5,05
– Cao độ ngưỡng cống m 252.2
– Kích thước cống (bxh) m 1,5×1,7
– Chiều dài cống lấy nước m 14,0
– Chiều dài cống nối tiếp 10,0
g) Kênh dẫn và công trình trên kênh    
– Lưu lượng thiết kế m3/s 5,05
– Cao trình đầu kênh/cuối kênh m 250.44/247.54
– Kích thước mặt cắt ngang (bxh) m (1,6×1,8)
– Chiều dài kênh m 1452
– Độ dốc kênh % 0,2
h) Bể áp lực kết hợp xả thừa    
* Bể áp lực    
Chiều dài bể m 30,0
Kích thước bể  (bxh) m 3,0×4,1
Cao trình đỉnh tường/đáy bể m 250.1/246.0
Chiều dài tràn nước m 20,0
Lưu lượng qua tràn m3/s 5,05
Cao trình ngưỡng tràn m 249.15
* Tràn xả thừa    
+  Máng dẫn
Chiều dài máng m 20,0
Độ dốc đáy % 4
Cao trình đáy đầu máng m 248.55
Cao trình đáy cuối máng m 247.75
+ Dốc nước
Chiều dài dốc nối tiếp m 47,0
Kích thước mặt cắt ngang (bxh) m (1,4×1,6)
Độ dốc dốc nước % 0,5
Chiều dài bể tiêu năng 2 m 8,0
Cao trình đáy bể m 245.17
i) Cửa nhận nước – Đường ống áp lực    
* Cửa nhận nước    
Cao trình ngưỡng cửa nhận nước m 246.80
Cao trình lấy nước m 245.80
Cao trình đỉnh tường m 250.10
Kích thước mặt cắt ngang (bxh) m (2,0×1,35)
* Đường ống chính    
Chiều dài m 152,3
Đường kính mm 1350
Chiều dày ống mm 10-:-12
* Đường ống nhánh    
Đường kính mm 950
Chiều dài ống nhánh 1/ống nhánh 2 mm 12,7/8,6
Mố néo cái 02
Mố đỡ cái 10
k) Nhà máy-kênh xả  
* Các thông số thuỷ năng, năng lượng của nhà máy
Lưu lượng thiết kế – (QTK) m3/s 5,05
Cột nước tính toán – (Htk) m 71,6
Công suất lắp máy – (NLM) MW 3,0
Công suất đảm bảo – (Nđb) MW 0,52
Số giờ sử dụng công suất lắp máy – T h 3966
Điện lượng trung bình hàng năm – (E0) 106 kwh 11,90
Số tổ máy tổ 02
Cao trình sàn lắp ráp, sửa chữa m 179.0
* Turbine
Loại turbine Francis – Trục ngang
Công suất turbine (1 tổ máy) MW 1,5
Cao trình trục turbine m 174.2
Số vòng quay định mức v/ph 750
* Kênh xả    
Cao trình đáy kênh xả m 172.0
Bề rộng kênh xả m 8,0
Độ dốc đáy kênh % 0,2
l) Trạm biến áp 6,3/35kV MVA 2×2,0
Diện tích xây dựng m2 19,5×12,5
Cao trình trạm m 179.0
m) Đường dây 35kV    
Xây dựng mới ĐZ 35kV mạch đơn AC-95 km 0,5
n) Cầu, Đường QLVH    
Chiều dài đường (kể cả cầu vận hành ), mặt cắt ngang đường 3,5m thâm nhập nhựa km 0,41
  o) Thời gian xây dựng  
– Khởi công: tháng 06/2009
– Hoàn thành: tháng 10/2011
– Phát điện thương mại: 11/2011

P1620136 (Copy)

P1620133 (Copy)

P1620132 (Copy)

P1620134 (Copy)

P1620143 (Copy)

P1620118 (Copy)

 

Dự án Liên quan